Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop creative strategies

/dɪˈvɛl.əp ˈkriː.eɪ.tɪv ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các chiến lược sáng tạo cho tiếp thị phr.

Định nghĩa · to create innovative plans for marketing

“To stand out, brands must develop creative strategies that resonate.”Để nổi bật, các thương hiệu phải phát triển các chiến lược sáng tạo mà khách hàng đồng cảm.

“They consistently develop creative strategies for their advertising campaigns.”Họ liên tục phát triển các chiến lược sáng tạo cho các chiến dịch quảng cáo của mình.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tính sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...