Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase customer awareness

/ɪnˈkriːs ˈkʌstəmər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự nhận thức của khách hàng phr.

Định nghĩa · to make customers more informed about products

“The goal is to increase customer awareness of our new services.”Mục tiêu là tăng cường sự nhận thức của khách hàng về dịch vụ mới của chúng tôi.

“Marketing efforts should aim to increase customer awareness effectively.”Các nỗ lực tiếp thị nên nhằm tăng cường sự nhận thức của khách hàng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ minh họa về cách tăng cường nhận thức.

Ghi chú · Giúp khách hàng hiểu rõ hơn về sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...