Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage influencer marketing

/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnfluːən.sər ˈmɑːrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng người có ảnh hưởng để quảng bá sản phẩm phr.

Định nghĩa · to use influential people to promote products

“Brands leverage influencer marketing to reach target audiences effectively.”Các thương hiệu sử dụng tiếp thị người có ảnh hưởng để tiếp cận đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.

“They decided to leverage influencer marketing for their new launch.”Họ quyết định sử dụng tiếp thị người có ảnh hưởng cho sản phẩm mới của mình.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các ví dụ về người có ảnh hưởng khi viết.

Ghi chú · Một xu hướng đang phát triển trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...