Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issue a verdict

/ˈɪʃuː ə ˈvɜrdɪkt/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra phán quyết phr.

Định nghĩa · to announce a decision in a court case

“The jury will issue a verdict after deliberation.”Bồi thẩm đoàn sẽ đưa ra phán quyết sau khi thảo luận.

“The judge issued a verdict of not guilty.”Thẩm phán đã đưa ra phán quyết không có tội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kết quả của một vụ án.

Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong các phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...