conduct a survey
Nghĩa
Định nghĩa · to gather information from people
“They conducted a survey to understand public opinion on crime.”Họ đã tiến hành khảo sát để hiểu ý kiến công chúng về tội phạm.
“The results of the survey will help inform policy.”Kết quả khảo sát sẽ giúp thông báo chính sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu và dữ liệu.
Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong nghiên cứu xã hội.