Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a survey

/kənˈdʌkt ə ˈsɜrveɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành khảo sát phr.

Định nghĩa · to gather information from people

“They conducted a survey to understand public opinion on crime.”Họ đã tiến hành khảo sát để hiểu ý kiến công chúng về tội phạm.

“The results of the survey will help inform policy.”Kết quả khảo sát sẽ giúp thông báo chính sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu và dữ liệu.

Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...