Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy policies

/ˈɛnərdʒi ˈpɑːlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

chính sách năng lượng phr.

Định nghĩa · rules or guidelines about energy use

“Governments need to develop effective energy policies.”Các chính phủ cần phát triển chính sách năng lượng hiệu quả.

“Energy policies can promote renewable energy sources.”Chính sách năng lượng có thể thúc đẩy các nguồn năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Thể hiện hiểu biết về chính sách năng lượng có thể nâng cao điểm số của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý năng lượng quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...