Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

power generation

/ˈpaʊər ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sản xuất điện phr.

Định nghĩa · the process of producing electricity

“Power generation is increasing with renewable sources.”Sản xuất điện đang tăng lên với các nguồn năng lượng tái tạo.

“Efficient power generation is vital for economic growth.”Sản xuất điện hiệu quả là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sản xuất điện có thể nâng cao điểm số của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong lĩnh vực năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...