Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create brand awareness

/kriːˈeɪt brænd əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo sự nhận biết về thương hiệu phr.

Định nghĩa · to make people know about a brand

“Companies invest in marketing to create brand awareness.”Các công ty đầu tư vào tiếp thị để tạo sự nhận biết về thương hiệu.

“Social media is effective for creating brand awareness.”Mạng xã hội rất hiệu quả trong việc tạo ra sự nhận biết về thương hiệu.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về marketing.

Ghi chú · Sử dụng trong các chiến dịch quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...