Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage advertising platforms

/ˈlɛv.ər.ɪdʒ ˈæd.vɚˌtaɪ.zɪŋ ˈplæt.fɔːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng các phương tiện khác nhau cho quảng cáo phr.

Định nghĩa · to use different media for advertising

“Companies leverage advertising platforms to maximize reach.”Các công ty sử dụng các nền tảng quảng cáo để tối đa hóa phạm vi tiếp cận.

“Leveraging advertising platforms is essential for modern marketing.”Sử dụng các nền tảng quảng cáo là điều cần thiết cho tiếp thị hiện đại.

Mẹo IELTS · Nên dùng trong phần thảo luận về quảng cáo kỹ thuật số.

Ghi chú · Rất quan trọng trong tiếp thị số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...