Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct market research

/kənˈdʌkt ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

thu thập thông tin về người tiêu dùng và thị trường phr.

Định nghĩa · to gather information about consumers and markets

“Businesses conduct market research to understand customer needs.”Các doanh nghiệp tiến hành nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu của khách hàng.

“Conducting market research helps inform advertising strategies.”Tiến hành nghiên cứu thị trường giúp định hướng chiến lược quảng cáo.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về nghiên cứu khách hàng.

Ghi chú · Cần thiết để phát triển sản phẩm và dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...