Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve brand visibility

/ɪmˈpruːv brænd vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự nhận diện thương hiệu phr.

Định nghĩa · to make a brand more noticeable

“Effective marketing strategies can improve brand visibility.”Các chiến lược tiếp thị hiệu quả có thể tăng cường sự nhận diện thương hiệu.

“Sponsoring events helps improve brand visibility.”Tài trợ cho các sự kiện giúp tăng cường sự nhận diện thương hiệu.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự nhận diện thương hiệu.

Ghi chú · Quan trọng để thu hút khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...