Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build customer trust

/bɪld ˈkʌs.tə.mər trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng sự tin cậy ở khách hàng phr.

Định nghĩa · to establish confidence in customers

“Transparency in advertising helps build customer trust.”Sự minh bạch trong quảng cáo giúp xây dựng sự tin cậy của khách hàng.

“Building customer trust is essential for brand loyalty.”Xây dựng sự tin cậy của khách hàng là điều cần thiết cho lòng trung thành với thương hiệu.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tin cậy trong kinh doanh.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì mối quan hệ với khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...