Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct an arrest

/kənˈdʌkt ən əˈrɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành việc bắt giữ ai đó bởi cảnh sát phr.

Định nghĩa · to carry out the act of detaining someone by the police

“The officers conducted an arrest after gathering enough evidence.”Các sĩ quan đã tiến hành bắt giữ sau khi thu thập đủ chứng cứ.

“Conducting an arrest requires careful planning.”Tiến hành bắt giữ cần có kế hoạch cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về các quy trình pháp lý.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến các hoạt động của lực lượng thực thi pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...