Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve sustainability

/əˈtʃiːv səˈsteɪnəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được tính bền vững phr.

Định nghĩa · to reach a state where resources are used responsibly

“We must work together to achieve sustainability in our practices.”Chúng ta phải hợp tác để đạt được tính bền vững trong các hoạt động của mình.

“Achieving sustainability requires effort from everyone.”Đạt được tính bền vững đòi hỏi nỗ lực từ tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện cam kết với môi trường.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc họp về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...