Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive consumer engagement

/draɪv kənˈsumər ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích người tiêu dùng tương tác với một thương hiệu phr.

Định nghĩa · to encourage consumers to interact with a brand

“Companies strive to drive consumer engagement through interactive content.”Các công ty nỗ lực để thúc đẩy sự tham gia của người tiêu dùng thông qua nội dung tương tác.

“Social media campaigns can effectively drive consumer engagement.”Các chiến dịch truyền thông xã hội có thể thúc đẩy hiệu quả sự tham gia của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách tương tác với khách hàng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · 'Engagement' thường liên quan đến sự kết nối với khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...