drive sales growth
Nghĩa
Định nghĩa · to increase the amount of products sold
“The new advertising strategy helped drive sales growth.”Chiến lược quảng cáo mới đã giúp tăng trưởng doanh số bán hàng.
“Innovative marketing can drive sales growth effectively.”Tiếp thị đổi mới có thể thúc đẩy tăng trưởng doanh số một cách hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mục tiêu của quảng cáo.
Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh và tiếp thị.