Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build brand loyalty

/bɪld brænd ˈloʊəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng lòng trung thành với thương hiệu phr.

Định nghĩa · create a strong relationship with customers

“Brands often offer rewards to build brand loyalty.”Các thương hiệu thường cung cấp phần thưởng để xây dựng lòng trung thành.

“Good customer service helps build brand loyalty.”Dịch vụ khách hàng tốt giúp xây dựng lòng trung thành với thương hiệu.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách xây dựng lòng trung thành trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...