Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate advertising campaigns

/ɪˈvæljʊe ædˈvɜːrtɪsɪŋ kæmˈpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá hiệu quả của các nỗ lực marketing phr.

Định nghĩa · to assess the effectiveness of marketing efforts

“It's crucial to evaluate advertising campaigns regularly.”Việc đánh giá các chiến dịch quảng cáo thường xuyên là rất quan trọng.

“They use metrics to evaluate advertising campaigns.”Họ sử dụng các chỉ số để đánh giá các chiến dịch quảng cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng đánh giá trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong phân tích quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...