promotional materials
Nghĩa
Định nghĩa · items used to promote products or services
“Companies often create promotional materials for their new products.”Các công ty thường tạo ra các tài liệu quảng bá cho sản phẩm mới của họ.
“The team designed eye-catching promotional materials for the event.”Nhóm đã thiết kế các tài liệu quảng bá bắt mắt cho sự kiện.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh chất lượng tài liệu quảng bá trong bài viết.
Ghi chú · Tài liệu quảng bá giúp thu hút sự chú ý của khách hàng.