Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promotional materials

/prəˈmoʊ.ʃən.əl məˈtɪr.i.əlz/ B2 IELTS

Nghĩa

các vật phẩm được sử dụng để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ phr.

Định nghĩa · items used to promote products or services

“Companies often create promotional materials for their new products.”Các công ty thường tạo ra các tài liệu quảng bá cho sản phẩm mới của họ.

“The team designed eye-catching promotional materials for the event.”Nhóm đã thiết kế các tài liệu quảng bá bắt mắt cho sự kiện.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh chất lượng tài liệu quảng bá trong bài viết.

Ghi chú · Tài liệu quảng bá giúp thu hút sự chú ý của khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...