Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate energy

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra năng lượng phr.

Định nghĩa · to produce power from various sources

“Solar panels can generate energy from sunlight.”Pin mặt trời có thể tạo ra năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

“Wind turbines generate energy efficiently.”Tuabin gió tạo ra năng lượng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để mô tả quá trình sản xuất năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này được sử dụng phổ biến trong ngành năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...