Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift towards sustainability

/ʃɪft təˈwɔːrdz səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển hướng sang bền vững phr.

Định nghĩa · to change direction to focus on sustainable practices

“Many businesses are shifting towards sustainability in their practices.”Nhiều doanh nghiệp đang chuyển hướng sang bền vững trong hoạt động của họ.

“Governments need to shift towards sustainability to protect the environment.”Chính phủ cần chuyển hướng sang bền vững để bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự thay đổi tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...