Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance customer engagement

/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tương tác với khách hàng phr.

Định nghĩa · to improve interaction with customers

“The new app was designed to enhance customer engagement.”Ứng dụng mới được thiết kế để tăng cường sự tương tác với khách hàng.

“They implemented strategies to enhance customer engagement.”Họ đã thực hiện các chiến lược để tăng cường sự tương tác với khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến khách hàng.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong việc giữ chân khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...