Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote research

/prəˈmoʊt rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nghiên cứu phr.

Định nghĩa · to encourage studies or investigations in a field.

“Universities should promote research in energy efficiency.”Các trường đại học nên thúc đẩy nghiên cứu về hiệu quả năng lượng.

“We need to promote research for sustainable technologies.”Chúng ta cần thúc đẩy nghiên cứu cho công nghệ bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...