Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vehicle ownership

/ˈviː.ɪ.kəl ˈoʊ.nər.ʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Sở hữu cá nhân một phương tiện. phr.

Định nghĩa · Having personal possession of a vehicle.

“Vehicle ownership rates are rising in urban areas.”Tỷ lệ sở hữu xe cộ đang gia tăng ở các khu vực đô thị.

“High vehicle ownership can lead to traffic problems.”Sở hữu xe cộ cao có thể dẫn đến vấn đề giao thông.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về lợi ích và bất lợi của việc sở hữu xe.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến thói quen di chuyển của người dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...