Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

road traffic

/roʊd ˈtræf.ɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phương tiện di chuyển trên đường. phr.

Định nghĩa · Vehicles moving along roads.

“Road traffic increases during rush hour.”Giao thông đường bộ tăng lên trong giờ cao điểm.

“Managing road traffic is crucial for city planning.”Quản lý giao thông đường bộ là rất quan trọng cho quy hoạch thành phố.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu thống kê khi thảo luận về giao thông.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến vấn đề giao thông hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...