Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carpooling system

/ˈkɑːrpuːlɪŋ ˈsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thống đi chung xe phr.

Định nghĩa · a system where people share rides in a car

“The city promotes a carpooling system to reduce traffic.”Thành phố khuyến khích hệ thống đi chung xe để giảm ùn tắc.

“Carpooling systems can decrease pollution levels.”Hệ thống đi chung xe có thể giảm mức ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Đưa ra lợi ích của đi chung xe trong bài luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến các giải pháp giao thông bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...