EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › develop brand awareness
develop brand awareness
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
để nhiều người nhận ra một thương hiệu hơn
UK /dɪˈvɛl.əp brænd əˈwɛrnəs/
·
US /dɪˈvɛl.əp brænd əˈwɛrnəs/
to make more people recognize a brand
The campaign aims to develop brand awareness among young adults.
→ Chiến dịch nhằm mục đích phát triển nhận thức về thương hiệu trong giới trẻ.
They invest in social media to develop brand awareness.
→ Họ đầu tư vào mạng xã hội để nâng cao nhận thức về thương hiệu.
Đồng nghĩa
build brand recognition
enhance brand visibility
Collocations
create brand identity
increase brand loyalty
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về thương hiệu.
Cụm từ này rất quan trọng trong quảng cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...