Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a marketing strategy

/kriːˈeɪt ə ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch để quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ phr.

Định nghĩa · to plan how to promote a product or service

“Businesses need to create a marketing strategy to succeed.”Các doanh nghiệp cần lập kế hoạch marketing để thành công.

“She was hired to create a marketing strategy for the new product.”Cô ấy được thuê để tạo ra một chiến lược marketing cho sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng lập kế hoạch.

Ghi chú · Nói về việc lập kế hoạch trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...