Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage advertising channels

/ˈlɛvərɪdʒ ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈtʃænlz/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng các nền tảng khác nhau để quảng cáo phr.

Định nghĩa · to use various platforms for advertising

“They leverage advertising channels like social media and television.”Họ sử dụng các kênh quảng cáo như mạng xã hội và truyền hình.

“Businesses leverage advertising channels to reach more customers.”Các doanh nghiệp tận dụng các kênh quảng cáo để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về cách quảng cáo.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong quảng cáo hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...