Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop energy technologies

/dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển công nghệ năng lượng. phr.

Định nghĩa · to create new tools and methods for energy use.

“Countries need to develop energy technologies for a sustainable future.”Các quốc gia cần phát triển công nghệ năng lượng cho một tương lai bền vững.

“Investing in research helps develop energy technologies.”Đầu tư vào nghiên cứu giúp phát triển công nghệ năng lượng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về đổi mới trong lĩnh vực năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến đổi mới công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...