Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opt for renewable energy

/ɒpt fɔr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · to choose energy sources that are renewable.

“More people are opting for renewable energy solutions.”Nhiều người đang chọn các giải pháp năng lượng tái tạo.

“Opting for renewable energy can reduce carbon footprints.”Chọn năng lượng tái tạo có thể giảm thiểu khí carbon.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về lựa chọn năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong quyết định cá nhân về năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...