compared with
Nghĩa
Định nghĩa · when looking at two or more things together
“Compared with last year, sales have doubled this year.”So với năm ngoái, doanh số đã gấp đôi năm nay.
“Compared with other cities, this one is quite affordable.”So với các thành phố khác, thành phố này khá phải chăng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ sự khác biệt trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng trong các phân tích số liệu.