Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commute distance

/kəˈmjuːt ˈdɪs.təns/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng cách đi làm hoặc đi học phr.

Định nghĩa · the distance traveled to work or school

“A long commute distance can affect work-life balance.”Khoảng cách đi làm dài có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

“Many people prefer to live closer to reduce their commute distance.”Nhiều người thích sống gần hơn để giảm khoảng cách đi làm.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể về khoảng cách này.

Ghi chú · Liên quan đến thói quen di chuyển hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...