Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vehicle technology

/ˈviː.ɪ.kəl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

các tiến bộ trong công nghệ cho xe cộ phr.

Định nghĩa · the advancements in technology for vehicles

“Vehicle technology is rapidly evolving with electric cars.”Công nghệ xe cộ đang phát triển nhanh chóng với xe điện.

“New vehicle technology can improve fuel efficiency.”Công nghệ xe cộ mới có thể cải thiện hiệu suất nhiên liệu.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về công nghệ mới trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển công nghệ trong ngành giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...