Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw through

/drɔ θru/ B1 IELTS

Nghĩa

kéo hoặc thu hút điều gì đó qua một không gian v.

Định nghĩa · to pull or attract something through a space

“The wind drew through the open window.”Gió đã thổi qua cửa sổ mở.

“She drew through the crowd to find her friend.”Cô ấy đã kéo qua đám đông để tìm bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện khả năng ngôn ngữ phong phú.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...