draw through
/drɔ θru/ B1 IELTS
Nghĩa
kéo hoặc thu hút điều gì đó qua một không gian
v.
Định nghĩa · to pull or attract something through a space
“The wind drew through the open window.”Gió đã thổi qua cửa sổ mở.
“She drew through the crowd to find her friend.”Cô ấy đã kéo qua đám đông để tìm bạn mình.
Cụm hay dùng
draw through a doordraw through a passage
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện khả năng ngôn ngữ phong phú.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự di chuyển.