Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check up

/tʃɛk ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm tra hoặc điều tra điều gì đó v.

Định nghĩa · to examine or investigate something

“I need to check up on my application status.”Tôi cần kiểm tra tình trạng đơn đăng ký của mình.

“She went to check up on her friend.”Cô ấy đã đến kiểm tra bạn mình.

Đồng nghĩa inspectverify

Mẹo IELTS · Dùng 'check up' để thể hiện sự quan tâm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...