Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shut out

/ʃʌt aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

ngăn không cho vào hoặc tham gia v.

Định nghĩa · to prevent from entering or participating

“She tried to shut out the noise while studying.”Cô ấy cố gắng không nghe thấy tiếng ồn khi học.

“The team was shut out of the competition this year.”Đội đã không được tham gia vào cuộc thi năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs trong phần nói về áp lực để thể hiện sự nhạy cảm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ngăn cản ai đó hoặc cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...