Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drop out of

/drɒp aʊt əv/ B1 IELTS

Nghĩa

rời khỏi một khóa học hoặc chương trình sớm v.

Định nghĩa · to leave a course or program early

“He decided to drop out of school to work.”Anh ấy quyết định bỏ học để làm việc.

“Many students drop out of college for various reasons.”Nhiều sinh viên bỏ học đại học vì nhiều lý do khác nhau.

Đồng nghĩa quitleave

Mẹo IELTS · Thêm ví dụ cụ thể để minh họa ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...