Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dare to venture

/dɛr tu ˈvɛnʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm bằng cách thử điều gì đó mới hoặc thách thức phr.

Định nghĩa · to take a risk by trying something new or challenging

“She dared to venture into the unknown world of entrepreneurship.”Cô ấy đã dám mạo hiểm vào thế giới chưa biết của khởi nghiệp.

“To succeed, you must dare to venture outside your comfort zone.”Để thành công, bạn phải dám mạo hiểm ra khỏi vùng an toàn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự dũng cảm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi khuyến khích sự khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...