Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase energy efficiency

/ɪnˈkriːs ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hiệu quả sử dụng năng lượng phr.

Định nghĩa · to make energy use more effective

“We should increase energy efficiency in all sectors.”Chúng ta nên tăng cường hiệu quả năng lượng trong tất cả các lĩnh vực.

“Increasing energy efficiency can help reduce costs.”Tăng cường hiệu quả năng lượng có thể giúp giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể để hỗ trợ luận điểm của bạn.

Ghi chú · Cải thiện hiệu suất năng lượng là cần thiết trong sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...