Kho từ › Collocations · energy › develop energy sources

develop energy sources

B2 phr. 📁 Collocations · energy IELTS
phát triển các loại nguồn năng lượng mới
UK /dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi ˈsɔrsɪz/ · US /dɪˈvɛləp ˈɛnərdʒi ˈsɔrsɪz/
to create new types of energy production
We need to develop energy sources that are sustainable.
→ Chúng ta cần phát triển các nguồn năng lượng bền vững.
Developing energy sources is crucial for future generations.→ Phát triển nguồn năng lượng là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩa
create energy sources
Collocations
actively developstrategically develop
🎯 IELTS: Nêu rõ lợi ích của việc phát triển nguồn năng lượng mới.
Phát triển nguồn năng lượng mới là nhiệm vụ cấp bách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...