Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop energy infrastructure

/dɪˈvɛl.əp ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển hạ tầng năng lượng phr.

Định nghĩa · to build and improve systems for energy distribution

“Investing in energy infrastructure is essential for growth.”Đầu tư vào hạ tầng năng lượng là điều cần thiết cho sự phát triển.

“Countries must develop energy infrastructure to support demand.”Các quốc gia phải phát triển hạ tầng năng lượng để đáp ứng nhu cầu.

Mẹo IELTS · Nên giải thích tầm quan trọng của hạ tầng năng lượng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...