Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support energy innovation

/səˈpɔːrt ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ đổi mới năng lượng phr.

Định nghĩa · to encourage new ideas and technologies in energy

“Government policies should support energy innovation.”Chính sách của chính phủ nên hỗ trợ đổi mới năng lượng.

“Funding can help support energy innovation projects.”Quỹ có thể giúp hỗ trợ các dự án đổi mới năng lượng.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các dự án cụ thể khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Dùng trong các thảo luận về công nghệ mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...