boost energy production
Nghĩa
Định nghĩa · to increase the amount of energy generated
“New technologies can boost energy production significantly.”Công nghệ mới có thể tăng cường sản xuất năng lượng đáng kể.
“Policies aimed at boosting energy production are crucial.”Các chính sách nhằm tăng cường sản xuất năng lượng là rất quan trọng.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể khi sử dụng cụm này.
Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo về năng lượng.