Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift towards renewable energy

/ʃɪft təˈwɔːrdz rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển sang năng lượng tái tạo phr.

Định nghĩa · to change focus to energy sources that can be replenished

“Many countries are shifting towards renewable energy sources.”Nhiều quốc gia đang chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo.

“Shifting towards renewable energy is essential for sustainability.”Chuyển sang năng lượng tái tạo là điều cần thiết cho tính bền vững.

Mẹo IELTS · Nên giải thích lý do tại sao việc chuyển đổi này quan trọng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...