Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat someone's lunch

/it ˈsʌmwʌnz lʌnʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

Vượt qua hoặc đánh bại ai đó. phr.

Định nghĩa · To outsmart or defeat someone.

“The new competitor is really eating our lunch in the market.”Đối thủ mới đang thực sự vượt qua chúng ta trên thị trường.

“If we don't innovate, we might eat someone’s lunch.”Nếu chúng ta không đổi mới, có thể chúng ta sẽ bị đánh bại.

Đồng nghĩa outperformsurpass
Cụm hay dùng eat lunchbusiness lunch

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...