Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve energy access

/ɪmˈpruːv ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng cho mọi người phr.

Định nghĩa · to make it easier for people to get energy

“Efforts are being made to improve energy access in rural areas.”Có nhiều nỗ lực để cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.

“Improving energy access is vital for economic development.”Cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các dự án cụ thể nhằm cải thiện khả năng tiếp cận năng lượng.

Ghi chú · Liên quan đến công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...