Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift energy consumption

/ʃɪft ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi cách sử dụng hoặc tiêu thụ năng lượng phr.

Định nghĩa · to change the way energy is used or consumed

“We need to shift energy consumption towards more sustainable options.”Chúng ta cần thay đổi việc tiêu thụ năng lượng sang các lựa chọn bền vững hơn.

“Policies should aim to shift energy consumption patterns in cities.”Các chính sách nên nhằm thay đổi mô hình tiêu thụ năng lượng ở các thành phố.

Mẹo IELTS · Nêu rõ những lợi ích của việc thay đổi thói quen tiêu thụ năng lượng.

Ghi chú · Liên quan đến thay đổi thói quen tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...