Kho từ › Collocations · energy › shift energy consumption

shift energy consumption

B2 phr. 📁 Collocations · energy IELTS
thay đổi cách sử dụng hoặc tiêu thụ năng lượng
UK /ʃɪft ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/ · US /ʃɪft ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/
to change the way energy is used or consumed
We need to shift energy consumption towards more sustainable options.
→ Chúng ta cần thay đổi việc tiêu thụ năng lượng sang các lựa chọn bền vững hơn.
Policies should aim to shift energy consumption patterns in cities.→ Các chính sách nên nhằm thay đổi mô hình tiêu thụ năng lượng ở các thành phố.
Đồng nghĩa
change energy consumptionalter energy usage
Collocations
strategically shift energy consumptiongradually shift energy consumption
🎯 IELTS: Nêu rõ những lợi ích của việc thay đổi thói quen tiêu thụ năng lượng.
Liên quan đến thay đổi thói quen tiêu dùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...