Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create energy policies

/kriːˈeɪt ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các quy định hoặc hướng dẫn về việc sử dụng năng lượng phr.

Định nghĩa · to formulate rules or guidelines for energy use

“Governments need to create energy policies that support sustainability.”Các chính phủ cần tạo ra các chính sách năng lượng hỗ trợ sự bền vững.

“It is important to create energy policies that address climate change.”Việc tạo ra các chính sách năng lượng giải quyết biến đổi khí hậu là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố cần có trong chính sách năng lượng.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý năng lượng quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...