Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to bat for someone

/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó phr.

Định nghĩa · to support or defend someone

“He went to bat for his colleague during the meeting.”Anh ấy đã hỗ trợ đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.

“If you believe in her, go to bat for her.”Nếu bạn tin tưởng cô ấy, hãy bảo vệ cô ấy.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự ủng hộ trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó đứng về phía người khác trong xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...